Chào mừng các bạn tới trang web SiteVeTinh.com! Đây là nơi trao đổi về kiến thức SEO, diễn đàn SEO hỏi đáp thắc mắc và hỗ trợ sử dụng site vệ tinh!
Trước khi sử dụng và tham gia hệ thống các site vệ tinh chúng ta cùng tìm hiểu tác dụng để tránh spam và bị banned:
  1. Site vệ tinh hỗ trợ làm SEO: Backlink, traffic...
  2. Site vệ tinh hỗ trợ quảng bá thương hiệu làm truyền thông, seeding...
  3. Site vệ tinh giúp bạn kiếm tiền: Quảng cáo, guest post...
  4. Đặc biệt có thể bán hàng ngay trên site vệ tinh
  5. Điều kiện trở thành thành viên group Xác minh

Đây là diễn đàn không chỉ nhằm hỗ trợ các bạn học viên tham gia các khóa đào tạo SEO manager bởi Trần Ngọc Thùy mà còn là nơi chia sẻ kiến thức, sân chơi cho công động SEO tại Việt Nam.

BẠN BIẾT BAO NHIÊU TỪ VỰNG TIẾNG ANH VỀ GIA ĐÌNH?

Minh Hoàng

New member
Xác minh
#1
Học vững phần từ vựng là một trong những yếu tố quan trọng trong giai đoạn đầu học tiếng anh mà rất nhiều giáo viên tiếng anh cũng như anh ngữ Athena luôn nhắc nhở học sinh của mình. Vậy bạn biết bao nhiêu từ vựng rồi? Bạn biết bao nhiêu từ vựng tiếng anh về gia đình? Hãy cùng kiểm tra các từ vựng đó tại bài viết dưới đây nhé!

NHẬN NGAY ƯU ĐÃI HẤP DẪN CÙNG NHIỀU PHẦN QUÀ KHI ĐĂNG KÝ: KHÓA HỌC TOEIC 0 – 500+

proxy.php?image=https%3A%2F%2Fathenacenter.vn%2Fwp-content%2Fuploads%2F2019%2F04%2F2-3.jpg&hash=a69637e701cbb47c273ce51898a79304


Từ vựng tiếng anh dựa theo vai vế trong gia đình
  • Father/ˈfɑː.ðɚ/ (n) bố
  • Mother /ˈmʌð.ɚ/ (n) mẹ
  • Son /sʌn/ (n) con trai
  • Daughter/ˈdɔː.tər/ (n) con gái
  • Parent /ˈper.ənt/ (n) bố/mẹ
  • Child /tʃaɪld/ (n) con
  • Wife /waɪf/ (n) vợ
  • Husband /ˈhʌz.bənd/ (n) chồng
  • Sibling /ˈsɪb.lɪŋ/ (n) anh/chị/em ruột
  • Brother /ˈbrʌð.ɚ/ (n) anh trai/em trai
  • Sister /ˈsɪs.tər/ (n) chị gái/em gái
  • Relative /ˈrel.ə.t̬ɪv/ (n) họ hàng
  • Uncle /ˈʌŋ.kəl/ (n) bác trai/cậu/chú
  • Aunt /ænt/ (n) bác gái/dì/cô
  • Nephew /ˈnef.juː/ (n) cháu trai
  • Niece /niːs/ (n) cháu gái
  • Grandmother /ˈɡræn.mʌð.ɚ/ (n)
  • Grandfather /ˈɡræn.fɑː.ðɚ/ (n) ông
  • Grandparent /ˈɡræn.per.ənt/ (n) ông bà
  • Grandson /ˈɡræn.sʌn/ (n) cháu trai
  • Granddaughter /ˈɡræn.dɑː.t̬ɚ/ (n) cháu gái
  • Grandchild /ˈɡræn.tʃaɪld/ (n) cháu
  • Cousin /ˈkʌz.ən/ (n) anh chị em họ
proxy.php?image=https%3A%2F%2Fathenacenter.vn%2Fwp-content%2Fuploads%2F2019%2F04%2F3-2.jpg&hash=f01207e1aea42520bc7b875aaad246c3


Từ vựng liên quan đến nhà chồng/nhà vợ
  • Mother-in-law /ˈmʌð.ɚ.ɪn.lɑː/ (n) mẹ chồng/mẹ vợ
  • Father-in-law /ˈfɑː.ðɚ.ɪn.lɑː/ (n) bố chồng/bố vợ
  • Son-in-law /ˈsʌn.ɪn.lɑː/ (n) con rể
  • Daughter-in-law /ˈdɑː.t̬ɚ.ɪn.lɑː/ (n) con dâu
  • Sister-in-law /ˈsɪs.tɚ.ɪn.lɑː/ (n) chị/em dâu
  • Brother-in-law /ˈbrʌð.ɚ.ɪn.lɑː/ (n) anh/em rể
Từ vựng về các kiểu gia đình
  • Nuclear family /ˈnu·kli·ər ˈfæm·ə·li/ (n): Gia đình hạt nhân
  • Extended family /ɪkˈsten·dɪd ˈfæm·ə·li/(n): Đại gia đình
  • Single parent /ˈsɪŋ.ɡəl ˈper.ənt/ (n): Bố/mẹ đơn thân
  • Only child /ˌoʊn.li ˈtʃaɪld/ (n): Con một
Từ vựng miêu tả các mối quan hệ trong gia đình
  • Close to /kloʊs tə/ Thân thiết với
  • Get along with /ɡet əˈlɒŋ wɪð/ Có mối quan hệ tốt với
  • Admire /ədˈmaɪr/: Ngưỡng mộ
  • Rely on /rɪˈlaɪ ɑːn/: Dựa dẫm vào tin tưởng vào
  • Look after /lʊk ˈæf.tɚ/: Chăm sóc
  • Bring up /brɪŋ ʌp/: Nuôi nấng
  • Age difference /eɪdʒ ˈdɪf.ɚ.əns/: Khác biệt tuổi tác
HOT!!! THÀNH THẠO 4 KỸ NĂNG TOEIC NGAY: KHÓA HỌC TOEIC CÙNG MS VÂN ANH!

Học từ vựng tiếng Anh theo chủ đề là một trong những phương pháp học tiếng Anh nói chung và luyện thi toeic hiệu quả nhất nói riêng.
 
Top