Chào mừng các bạn tới trang web SiteVeTinh.com! Đây là nơi trao đổi về kiến thức SEO, diễn đàn SEO hỏi đáp thắc mắc và hỗ trợ sử dụng site vệ tinh!
Trước khi sử dụng và tham gia hệ thống các site vệ tinh chúng ta cùng tìm hiểu tác dụng để tránh spam và bị banned:
  1. Site vệ tinh hỗ trợ làm SEO: Backlink, traffic...
  2. Site vệ tinh hỗ trợ quảng bá thương hiệu làm truyền thông, seeding...
  3. Site vệ tinh giúp bạn kiếm tiền: Quảng cáo, guest post...
  4. Đặc biệt có thể bán hàng ngay trên site vệ tinh
  5. Điều kiện trở thành thành viên group Xác minh

Đây là diễn đàn không chỉ nhằm hỗ trợ các bạn học viên tham gia các khóa đào tạo SEO manager bởi Trần Ngọc Thùy mà còn là nơi chia sẻ kiến thức, sân chơi cho công động SEO tại Việt Nam.

50 EXPRESSION SỬ DỤNG NHIỀU NHẤT TRONG GIAO TIẾP HẰNG NGÀY

Minh Hoàng

New member
Xác minh
#1
Expression là một cụm từ để diễn tả cảm xúc của người nói, và đặc biệt expression được người nước ngoài sử dụng thường xuyên trong các cuộc đối thoại của họ. Sau đây, các bạn hãy cùng anh ngữ Athena “điểm danh” 50 expression trong tiếng anh thường dùng trong giao tiếp hàng ngày nhé!

proxy.php?image=https%3A%2F%2Fathenacenter.vn%2Fwp-content%2Fuploads%2F2018%2F05%2F50-expression.jpg&hash=b47341b73791bc87143e2973fcf93352


Rough day: Một ngày cực nhọc, vất vả

Bạn có thể nói là That’s rough khi có người nói về sự khó khăn, cực nhọc

On the verge of + V-ing: Gần như là làm việc gì đó. Ở đây người đàn ông đang nói gần như là bỏ việc

You’re kidding: Cậu đang đùa à. Diễn tả sự ngạc nhiên

How come? : Một cách thông thường để thay cho WHY

Don’t get me wrong: Đừng hiểu nhầm ý tôi

Hands-down: chắc chắn, không còn nghi ngờ gì

proxy.php?image=https%3A%2F%2Fathenacenter.vn%2Fwp-content%2Fuploads%2F2018%2F05%2F50-expression-2.jpg&hash=f6b2ed086dcec49f74c8a9a0357f8821


Wrap up: Hoàn thành, kết thúc

Working behind the scenes: Làm việc ở vị trí rất quan trọng nhưng không ai biết đến

Give me a hand: Cho một tràng vỗ tay

proxy.php?image=https%3A%2F%2Fathenacenter.vn%2Fwp-content%2Fuploads%2F2018%2F05%2F50-expression-3-1.jpg&hash=f2d59298c6a1dcd5160536574de2fbe8


I could use something: Cái gì đó có thể rất hữu ích vào lúc này

That’s more like it: Hoàn cảnh này tốt hơn nhiều so với hoàn cảnh tồi tệ trước đó

Packed: một cách đơn giản để nói là cực kỳ bận

Pull that off: xoay sở để làm việc gì đó rất khó

I was short on time: Tôi có rất ít thời gian

Get down to bussiness: Bắt đầu công việc một cách nghiêm túc, không tốn thời gian công sức

an all-nighter: Thời gian mà suốt ngày thức cả đêm

Worried sick: Cực kỳ lo lắng

He’s stable: Anh ấy đang trong tình trạng ổn định

not out of the woods yet: Vấn đề khó khăn, thời gian khó khăn vẫn chưa qua đi

I learned the hard way: Trải qua khó khăn mới làm đc gì đó

Look on the bright sight: Nghĩ đến mặt tích cực của vấn đề tiêu cực

proxy.php?image=https%3A%2F%2Fathenacenter.vn%2Fwp-content%2Fuploads%2F2018%2F05%2F50-expression-7.jpg&hash=1ae110ddf6c228d19ac39dc91a86067e


I can’t make up my mind: Do dự, không quyết định đc

Major in: Học trong ngành, khoa nào

Overthink: nghĩ quá nhiều

Go with your gut: Làm việc theo cảm tính của bản thân

proxy.php?image=https%3A%2F%2Fathenacenter.vn%2Fwp-content%2Fuploads%2F2018%2F05%2F50-expression-6.jpg&hash=75b59500f63d64dd1251e7dc74cdb795


I can’t believe: Cực kỳ ngạc nhiên, Không thể tin được

My car died: Xe hỏng

Tricks of the trade: Kỹ năng đặc biệt, hiểu biết về một ngành nghề

Hit the road: Bắt đầu đi du lịch

proxy.php?image=https%3A%2F%2Fathenacenter.vn%2Fwp-content%2Fuploads%2F2018%2F05%2F50-expression-9.jpg&hash=ab555c74207b65fd706615b46871b0e9


What are you up to: Bạn đang làm gì, có kế hoạch làm gì

I’m game, I’m down: Sẵn sàng làm gì

At the crack of dawn: Sáng sớm lúc mặt trời chớm mọc

Ready to roll: sẵn sàng bắt đầu

proxy.php?image=https%3A%2F%2Fathenacenter.vn%2Fwp-content%2Fuploads%2F2018%2F05%2F50-expression-10.jpg&hash=0b6c1ffee8f388de876d4ce22f51df32


For once: Sử dụng khi ai đó bình thường không làm việc gì

Doesn’t lift a finger: Không làm gì giúp đỡ vì lười

I lost my cool: Tức giận, mất kiềm chế

I don’t blame you: Tôi hiểu bạn phải làm gì (điều không tốt)

proxy.php?image=https%3A%2F%2Fathenacenter.vn%2Fwp-content%2Fuploads%2F2018%2F05%2F50-expression-11.jpg&hash=ba188cfedb076dc0afc5a60ce4c32b59


Can I have a bite: Tôi có thể ăn một ít chứ

Be my guest, Go ahead, Sure: Cứ tự nhiên

I’m not crazy about: Tôi không thích nó lắm

Whatever floats your boat: Làm việc gì mà bạn thấy vui


proxy.php?image=https%3A%2F%2Fathenacenter.vn%2Fwp-content%2Fuploads%2F2018%2F05%2F50-expression-12.jpg&hash=2f1b3a01eeff9018cca08a1ea536e2b6


Where the heck: Thêm the heck để nhấn mạnh, thể hiện sự tức giận

Leftover: Để thức ăn lại để ăn vào lúc khác

Don’t play dumb: Đừng giả vờ như không biết chuyện gì xảy ra

I Swear: Tôi thề

proxy.php?image=https%3A%2F%2Fathenacenter.vn%2Fwp-content%2Fuploads%2F2018%2F05%2F50-expression-13.jpg&hash=57505df1035cbb9a342b5b9122832ae7


It was a breeze: cực kỳ dễ

Winded, out of breath: Thở dốc sau khi hoạt động mạnh

I bet: Tôi cá

Sore: Miêu tả trạng thái đau cơ sau thể dục

proxy.php?image=https%3A%2F%2Fathenacenter.vn%2Fwp-content%2Fuploads%2F2018%2F05%2F50-expression-14.jpg&hash=e5643799923300f55ae306b03c6deaa9


I’ll keep an eye out: Tôi sẽ chú ý vào

I’m positive: Tôi rất lạc quan, chắc chắn

Bound to: Việc gì sắp, chắn chắn xảy ra

Turn up: Xuất hiện

Sooner or later: vào lúc nào đó

proxy.php?image=https%3A%2F%2Fathenacenter.vn%2Fwp-content%2Fuploads%2F2018%2F05%2F50-expression-15.jpg&hash=108fbab59e2602783104b0ea62398096


Oh my gosh: rất ngạc nhiên

It slipped my mind: Quên làm việc gì

RSVP: Trả lời lời mời để xác nhận bạn có đi hay không

Able to make it: Có thể đến, tham dự

proxy.php?image=https%3A%2F%2Fathenacenter.vn%2Fwp-content%2Fuploads%2F2018%2F05%2F50-expression-16.jpg&hash=0c05bebf392039c5360ad0be142c63ba


Comfy=comfortable: Thoải mái

Working out: Tập thể dục, thể hình

I picked them up: tôi đã mua nó

Bucks: Cách nói khác của dollars

That’s a steal: Mức giá cực kỳ rẻ

proxy.php?image=https%3A%2F%2Fathenacenter.vn%2Fwp-content%2Fuploads%2F2018%2F05%2F50-expression-17.jpg&hash=6ce8c116a070001c4dc8ebb67e9eaa00


Do you have a minute?: cách nói lịch sự hỏi người khác xem có thời gian nói chuyện với mình không

Now’s not a good time: Cách nói lịch sự rằng mình đang rất bận

I’ll drop by: Tôi sẽ đến

proxy.php?image=https%3A%2F%2Fathenacenter.vn%2Fwp-content%2Fuploads%2F2018%2F05%2F50-expression-18.jpg&hash=0262b00c93424efb411525ff999b853e


Hitting the bar: đến quán bar

Drown my sorrows: Giải quyết vấn đề bằng rượu

Hit rock bottom: Chạm đáy của cuộc sống ( Thời gian cực khó khăn)

A wakeup call: Lời cảnh tỉnh (một sự kiện làm ai đó chú ý vào việc gì)

Turn my life around: Thay đổi cuộc sống

proxy.php?image=https%3A%2F%2Fathenacenter.vn%2Fwp-content%2Fuploads%2F2018%2F05%2F50-expression-19.jpg&hash=37a3a924a4f9afc5436f0a5ac24a925f


On the horizon: sẽ xuất hiện, hoàn thành trong thời gian tới

Oops: Diễn tả lỗi, sự cố nhỏ

Grab: Cầm cái gì đó

I Could hardly: Nó rất khó với ai để làm gì

Keep a straight face: Nín cười

proxy.php?image=https%3A%2F%2Fathenacenter.vn%2Fwp-content%2Fuploads%2F2018%2F05%2F50-expression-20-1.jpg&hash=eb2eb5a63aa390659b195f960956faa5


I dare you: Tôi thách bạn

Out of my league: nằm ngoài khả năng

Strike up a conversation: Bắt đầu cuộc trò chuyện

Hit it off: làm quen nhanh với ai

We’d better: chúng ta nên làm gì

Get a move on: Hành động nhanh lên

Rush our: Giờ cao điểm

You never know: Bạn sẽ không thể biết
 
Top