Chào mừng các bạn tới trang web SiteVeTinh.com! Đây là nơi trao đổi về kiến thức SEO, diễn đàn SEO hỏi đáp thắc mắc và hỗ trợ sử dụng site vệ tinh!
Trước khi sử dụng và tham gia hệ thống các site vệ tinh chúng ta cùng tìm hiểu tác dụng để tránh spam và bị banned:
  1. Site vệ tinh hỗ trợ làm SEO: Backlink, traffic...
  2. Site vệ tinh hỗ trợ quảng bá thương hiệu làm truyền thông, seeding...
  3. Site vệ tinh giúp bạn kiếm tiền: Quảng cáo, guest post...
  4. Đặc biệt có thể bán hàng ngay trên site vệ tinh
  5. Điều kiện trở thành thành viên group Xác minh

Đây là diễn đàn không chỉ nhằm hỗ trợ các bạn học viên tham gia các khóa đào tạo SEO manager bởi Trần Ngọc Thùy mà còn là nơi chia sẻ kiến thức, sân chơi cho công động SEO tại Việt Nam.

27 CẶP TỪ ĐỒNG NGHĨA CHỦ ĐỀ “MUA BÁN”

Minh Hoàng

New member
Xác minh
#1
Trong Toeic từ đồng nghĩa rất hay được sử dụng để đánh lạc hướng các thí sinh, vì vậy để tránh mắc bẫy ở những câu này, các bạn nên trau dồi càng nhiều từ vựng càng tốt.

Một trong những cách học từ vựng hiệu quả đó là học theo chủ đề. Học từ vựng và từ đồng nghĩa theo chủ đề sẽ giúp bạn nhanh chóng nhớ được nhiều từ mới hơn vì chúng có mối quan hệ logic, giúp bạn vừa tăng vốn từ vựng vừa tiết kiệm được thời gian khi làm bài.



proxy.php?image=https%3A%2F%2Fluyenthitoeic.athenacenter.vn%2F2017%2F01%2Ftu-dong-nghia-mua-sam.jpg&hash=a35d1f72fe7ea0828d10ba974d2fbdf2


Danh sách cụ thể
  1. Item= unit: lượng sản phẩm
  2. Bill= invoice= receipt: hóa đơn
  3. Incorrect= mistake= error: lỗi sai ( trong hóa đơn)
  4. Rectify= correct: sửa chữa
  5. Fault= defective: lỗi sản phẩm
  6. Obtain= get= acquire: có được
  7. Ship= dispatch= deliver= transport= send: vận chuyển
  8. Charge= cost= expense= payment= fee: chi trả, chi phí
  9. Bargain= negotiate: mặc cả, đàm phán
  10. Persuade= convince: thuyết phục
  11. Purpose(n)= goal(n)= aimed at(v)= intended for(v): tục tiêu của bài
  12. Discount= on sale= reduce price: giảm giá
  13. Merchandise= goods= products: sản phẩm
  14. Cost= price= rate= expense: giá
  15. Be subject to= suffer from: chịu đựng
  16. Eligible for= qualify for: đủ tư cách, điều kiện
  17. At no cost/charge= free: miễn phí
  18. At a high rate: giá cao, tỉ lệ cao
  19. Fill to capacity: đầy chỗ chứa
  20. Take over= undertake: đảm nhận
  21. Out of stock= unavailable: hết hàng
  22. Out of order= doesn’t work: hỏng
  23. Be entitled to= rewarded with: được quyền, được nhận
  24. Focus on= concentrate on= the center of = put emphasis on : tập trung vào
  25. Deal with= cope with= face= resolve= solve: giải quyết vấn đề
  26. Live up to the hype/expectation= satisfied: thỏa mãn, hạnh phúc
  27. Look over = review= check : xem xét
 
Top