Chào mừng các bạn tới trang web SiteVeTinh.com! Đây là nơi trao đổi về kiến thức SEO, diễn đàn SEO hỏi đáp thắc mắc và hỗ trợ sử dụng site vệ tinh!
Trước khi sử dụng và tham gia hệ thống các site vệ tinh chúng ta cùng tìm hiểu tác dụng để tránh spam và bị banned:
  1. Site vệ tinh hỗ trợ làm SEO: Backlink, traffic...
  2. Site vệ tinh hỗ trợ quảng bá thương hiệu làm truyền thông, seeding...
  3. Site vệ tinh giúp bạn kiếm tiền: Quảng cáo, guest post...
  4. Đặc biệt có thể bán hàng ngay trên site vệ tinh
  5. Điều kiện trở thành thành viên group Xác minh

Đây là diễn đàn không chỉ nhằm hỗ trợ các bạn học viên tham gia các khóa đào tạo SEO manager bởi Trần Ngọc Thùy mà còn là nơi chia sẻ kiến thức, sân chơi cho công động SEO tại Việt Nam.

200 CỤM GIỚI TỪ VỚI AT, BY, FOR, IN, ON

Minh Hoàng

New member
Xác minh
#1
Cụm giới từ là một nhóm các từ bắt đầu bằng một giới từ và kết thúc bằng một danh từ, đại từ hoặc một cụm danh từ có cấu trúc: Cụm giới từ = Giới từ + Tân ngữ giới từ (danh từ/ đại từ/ cụm danh từ). Nếu bạn đang luyện thi toeic thì chắc hẳn bạn sẽ thấy các bài tập về cụm giới từ có xuất hiện trong các đề thi thử toeic thường không khó, là phần có thể giúp bạn “cứu” kha khá điểm đấy!

proxy.php?image=https%3A%2F%2Fathenacenter.vn%2Fwp-content%2Fuploads%2F2018%2F05%2Fcac-cum-gioi-tu.jpg&hash=ff7c6a277cb8d227a35f4fbccfe1c9a9


1. Cụm giới từ với “AT”
• at the age of: Ở độ tuổi

– I learned to drive at the age of 21.
• at the beginning of: lúc đầu
– I joined a gym at the beginning of the year.
• at the bottom of Phía dưới cùng
– There’s a shop at the bottom of this hill.
• at all costs Bất cứ giá nào
– I need to pass this exam at all costs.
• at one’s desk: Chỗ làm việc
– My manager spoke to me at my desk.
• at the door: ở cửa
– There’s somebody at the door.
• at the end: cuối
– I’m going to Madrid at the end of month.
• at fault: Có lỗi
– Who was at fault for the accident?
• at first: Lúc đầu
– At first, I was happy here but now I’m not.
• at first sight: Tình yêu sét đánh
– We met at university and it was love at first sight.
• at a glance: Ngay từ đầu
– I knew at a glance that something was wrong.
• at a guess – At a guess, 50 people were at the party.
• at hand: trong tay
– I always have a pen at hand in case I need to take notes.
• at …km per hour: ở tốc động
– He was fined £150 for driving at 200km per hour.
• at last: Cuối cùng
– At last, our bus has arrived. Thank goodness!
• at the latest: Thời điểm muộn nhất
– Cinderella had to be home by 12 at the latest.
• at least: Ít nhất
– It’s cold but at least it’s not raining.
• at length: Cực kỳ chi tiết, khoảng thời gian dài
– My dad could talk at length about Irish history.
• at midday/midnight: nửa đêm
– I went home at midnight as I was tired.
• at the moment: Ngay lúc này
– I’m living in Ireland at the moment.
• at night: Buổi tối
– I can’t study during the day. I prefer to study at night.
• at once: từng lần một
– Everybody started talking at once.
• at present: Ngay lúc này
– At present, I’m working for a multinational.
• at random: Ngẫu nhiên
– Numbers are selected at random in a lottery.
• at any rate: Bất cứ tỉ lệ, trường hợp
– At any rate, I’m confident I’ll find a job soon.
• at the same time: Cùng lúc
– I had fun and improved my English at the same time.
• at school: Ở trường
– Things were very different when I was at school.
• at short notice: Phút chót
– She cancelled the meeting at short notice.
• at the table: Trên bàn
– The whole family sat at the table for dinner.
• at times: Có những lúc
– At times, I feel like giving up.
• at the top of: Đứng đầu
– Barcelona are at the top of the Spanish league.
• at university: Tại trường đại học
– I studied economics at university.
• at the weekend: Cuối tuần
– I love going out with friends at the weekend.
• at work: Đang làm việc
– I’m at work right now so I’ll call you back later.
• At a loss: Lỗ
– We sold those old computers at a loss.
• At a moment’s notice: Ngay lập tức
– The soldiers were ready at a moment’s notice.
• At a stretch: Một khoảng thời gian liên tục
– He worked for fifteen hours at a stretch.
• At all costs: bất cứ giá nào
– We have to retain the majority at all costs.
• At cost: Giá gốc
– I will sell you the apples at cost.
• At first: Lúc đầu
– If at first you don’t succeed, do it like your father told you
• At full tilt: Tốc độ tối đa
– Don’t go racing around corners at full tilt or you’ll hit someone.

2. Cụm giới từ với “BY”
• by accident: Vô tình

– I was so sleepy that I put salt in my coffee by accident.
• by all accounts: Theo những gì được biết
– By all accounts, Seville is a beautiful city.
• by appointment: Việc xảy ra vào dịp đặc biệt
– The museum is open at weekends by appointment.
• by the arm/hand: Cầm tay
– He took me by the hand as we walked along the beach.
• by auction: Đấu giá
– We’re selling our antique furniture by auction.
• by birth: Gốc – I grew up in England but I’m Irish by birth.
• by bus/train/plane, etc.
– Are you going to go there by bus or by train?
• by chance: Vô tình
– I found some money in my jacket pocket by chance.

3. Cụm giới từ “FOR”
• for ages: Thời gian rất lâu

– I haven’t seen you for ages. Where have you been?
• for breakfast/lunch/dinner: Cho bữa ăn
– What did you have for breakfast today?
• for certain/sure: chắc chắn
– I know for certain that I won’t be here next year.
• for a change: Thay đổi
– We always go there. Let’s go to another bar for a change.
• for ever (or forever) – Nobody can live for ever, unfortunately.
• for example: ví dụ – You could, for example, walk instead of taking the car.
• for fear of: Sợ
– I didn’t tell him for fear of upsetting him.
• for fun – I don’t take sport seriously, I do it just for fun.
• for good: mãi mãi
– I’m not coming back. This time I’m leaving for good.
• for hire: có sẵn cho thuê
– There are cars and vans for hire at the airport.
• for instance: Ví dụ

– You should study another language, for instance, Italian.
• for luck: may mắn – I always wear this bracelet for luck.
• for life: cả đời – Working for the government is a job for life.
• for love: vì tình yêu – I definitely don’t do it for the money, I do it for love.
• for a moment: một lúc nào đó
– For a moment, I thought she was being serious.
• for the moment: lúc này
– I’m happy living in London for the moment.
• for nothing: Không vì gì cả
– I can’t believe it’s closed. I came all this way for nothing.
• for once: Ít nhất một lần
– Late again! For once, can you try to arrive on time?

Trên đây là kiến thức tổng quát và một số ví dụ về cụm giới từ trong tiếng anh được trích từ tài liệu luyện thi toeic do anh anh ngữ Athena biên soạn. Để đạt điểm số như mong muốn khi chinh phục chứng chỉ toeic, đừng quên cập nhật các kiến thức, mẹo thi toeic hữu ích trên website của trung tâm hàng ngày nhé!
 
Top